Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
1,8%Hạng 157 trên 173 tướng
Chọn
1,0%được chọn trong 185 trên 18.051 trận
Cấm
0,8%133 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 0,7% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle53,4% từ 46,6% đến 60,0% trên 148 trậnSoloQ 51,1%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,9 phútsoloQ 26,7 phút

Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,4%
    SoloQ
    0,5%
    0,4% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,5% ở soloQ.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,9 phút
    SoloQ
    26,7 phút
    Trung vị 28,9 phút ở nghiệp dư, so với 26,7 phút ở soloQ.

Chưa đủ trận để đánh giá: core.

02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Dư Chấn, rồi Hollow Radiance, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcDư Chấn97% · 3.515
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt59% · 2.144
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 74% · 64 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)9% · 30
9%số trận ở soloQ
  1. Hollow Radiance
  2. Jak'Sho, The Protean
  3. Protoplasm Harness
Nghiệp dư: Sunfire Aegis, Jak'Sho, The Protean, Protoplasm Harness, khác biệt chưa rõ

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 99% tướng đi rừng.

  1. Chống chịu sát thươngtop1%1.579 · tướng đi rừng: 855
  2. Để đồng đội gánh killtop3%hạng 97 trên 100
  3. Khống chế (CC)top13%1,2 · tướng đi rừng: 0,7

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Frontline
  • Để đồng đội gánh
  • CC

Giống các tướng đi rừng khác

  • Map pressure
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo

Không phải là

  • Ít damage
  • Không poke
  • Farm rừng ít
  • Ở nhà

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 5 ở lane, 5 ở mid game và 2 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

297-86 so với 383
619-177 so với 796
805-251 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Rammustướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 99% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
4,2lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng297 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng619 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng805 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng-702 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng-1.180 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng1.579 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng50% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 97 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng1,2 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng58 · trung vị 66
  • Invade · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top13 tướng
  • Sion9 trận
    —SoloQ: 45,5% · 55 trận
  • Olaf7 trận
    —SoloQ: 44,1% · 102 trận
  • Gnar6 trận
    —SoloQ: 53,4% · 88 trận
  • K'Sante6 trận
    —SoloQ: 61,8% · 152 trận
  • Nasus6 trận
    —SoloQ: 48,6% · 74 trận
Jungle11 tướng
  • Vi12 trận
    —SoloQ: 54,1% · 85 trận
  • Xin Zhao12 trận
    —SoloQ: 53,5% · 43 trận
  • Jarvan IV11 trận
    —SoloQ: 40,8% · 103 trận
  • Lillia10 trận
    —SoloQ: 45,3% · 86 trận
  • Graves9 trận
    —SoloQ: 41,9% · 117 trận
Mid9 tướng
  • Ahri13 trận
    —SoloQ: 49,7% · 145 trận
  • LeBlanc11 trận
    —SoloQ: 50,5% · 91 trận
  • Syndra11 trận
    —SoloQ: 52,7% · 169 trận
  • Lissandra9 trận
    —SoloQ: 37,1% · 105 trận
  • Hwei8 trận
    —SoloQ: 45,7% · 94 trận
ADC13 tướng
  • Jinx14 trận
    —SoloQ: 51,8% · 249 trận
  • Yunara14 trận
    —SoloQ: 52,3% · 308 trận
  • Jhin13 trận
    —SoloQ: 46,5% · 398 trận
  • Caitlyn11 trận
    —SoloQ: 54,1% · 194 trận
  • Kai'Sa9 trận
    —SoloQ: 51,3% · 429 trận
Support12 tướng
  • Thresh16 trận
    —SoloQ: 51,9% · 324 trận
  • Braum13 trận
    —SoloQ: 57,0% · 128 trận
  • Lulu13 trận
    —SoloQ: 52,2% · 312 trận
  • Alistar11 trận
    —SoloQ: 44,5% · 173 trận
  • Nautilus11 trận
    —SoloQ: 50,6% · 231 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,5%3.130 lượt chọn trên 609.386cấm 0,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,4%92 lượt chọn trên 21.472cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

1,7% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 0,5%G122 trận trên 4.078
  • 0,5%G222 trận trên 4.080
  • 0,9%G3+15 trận trên 1.754
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.