Master Yi
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,2%được chọn trong 224 trên 18.058 trận
- Cấm
- 1,9%317 lượt cấm trên 17.111 trận, so với 2,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngNgọcBuild
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 83% tướng đi rừng.SoloDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 2,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 25,9 phút
- NgọcNhịp Độ Chết Người thay cho Mưa Kiếm
- Nghiệp dư
- 56%
- SoloQ
- 63%
- BuildKraken Slayer, Guinsoo's Rageblade, Experimental Hexplate thay cho Kraken Slayer, The Collector, Lord Dominik's Regards
- Nghiệp dư
- 33%
- SoloQ
- 23%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 83% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop17%25% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop21%20% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Farm rừng
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 64 ở lane, 72 ở mid game và 76 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 79% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng392 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng842 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng1.150 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng+258 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng+422 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng706 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng25% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Nasus11 trận—SoloQ: 49,4% · 269 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 47,8% · 952 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 54,8% · 557 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 55,7% · 158 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 46,5% · 480 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 52,9% · 384 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 45,3% · 179 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 51,8% · 170 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 49,8% · 717 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 49,0% · 473 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 56,9% · 641 trận
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 48,7% · 1.385 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 51,2% · 484 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 49,6% · 668 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 55,6% · 525 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 51,4% · 558 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 55,0% · 169 trận
- Wukong6 trận—SoloQ: 47,5% · 421 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 53,1% · 601 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 54,9% · 618 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 62,8% · 113 trận
- Rammus5 trận—SoloQ: 43,8% · 276 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 44,9% · 595 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 48,9% · 657 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 54,2% · 578 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 48,2% · 303 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 48,1% · 497 trận
- Azir6 trận—SoloQ: 54,4% · 114 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 52,1% · 188 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 48,7% · 509 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 49,3% · 284 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 51,4% · 387 trận
- Syndra5 trận—SoloQ: 51,3% · 571 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 49,0% · 770 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 50,9% · 701 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 53,6% · 289 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 50,0% · 1.524 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 53,8% · 733 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 48,7% · 1.798 trận
- Yunara10 trận—SoloQ: 50,7% · 1.265 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 52,4% · 879 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 50,2% · 857 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 50,0% · 1.024 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 46,7% · 510 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 58,9% · 214 trận
- Blitzcrank14 trận—SoloQ: 47,9% · 705 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 49,9% · 867 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 48,7% · 981 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 48,5% · 773 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 47,0% · 530 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 54,5% · 290 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 54,4% · 263 trận
- Lulu8 trận—SoloQ: 49,6% · 1.241 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 55,1% · 450 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 46,5% · 1.141 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 47,6% · 168 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,1%12.589 lượt chọn trên 609.386cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%99 lượt chọn trên 21.472cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,6%G125 trận trên 4.080
- 0,8%G232 trận trên 4.082
- 1,4%G3+25 trận trên 1.756
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

