Darius
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Darius với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 3,2%được chọn trong 210 trên 6.486 trận
- Cấm
- 6,3%206 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 12,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Dead Man's Plate và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 87% tướng đường trên.Solo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 3,0%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,7%
- SoloQ
- 12,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Dead Man's Plate và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Dead Man's Plate
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 87% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop13%33% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
Giống các tướng đường trên khác
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 7 ở lane, 8 ở mid game và 5 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 88% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường trên523 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường trên771 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường trên899 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên+521 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên+759 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường trên983 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường trên51% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 21 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường trên0,7 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,0%19.885 lượt chọn trên 672.391cấm 12,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,3%125 lượt chọn trên 9.366cấm 5,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

