Cho'Gath
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Cho'Gath với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 7,7%được chọn trong 1.383 trên 18.053 trận
- Cấm
- 3,5%603 lượt cấm trên 17.107 trận, so với 1,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,6%
- SoloQ
- 1,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
- BuildHeartsteel, Unending Despair, Jak'Sho, The Protean thay cho Hextech Rocketbelt, Riftmaker, Dead Man's Plate
- Nghiệp dư
- 10%
- SoloQ
- 5%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Dead Man's Plate
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường trên.
- Khống chế (CC)top1%2,6 · tướng đường trên: 0,8
- Chống chịu sát thươngtop12%1.449 · tướng đường trên: 970
- Đánh teamfighttop12%57% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 17 ở lane, 51 ở mid game và 64 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 78% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường trên537 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên870 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường trên1.115 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên-305 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên-406 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1.449 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên57% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 81 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên2,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion26 trận—SoloQ: 50,5% · 111 trận
- Malphite18 trận—SoloQ: 56,7% · 171 trận
- Ornn16 trận—SoloQ: 42,0% · 50 trận
- Nasus15 trận—SoloQ: 53,8% · 104 trận
- Yorick15 trận—SoloQ: 50,7% · 217 trận
- Dr. Mundo14 trận—SoloQ: 51,5% · 101 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 48,1% · 156 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 45,8% · 83 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 49,1% · 108 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 53,8% · 117 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 46,2% · 65 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 51,8% · 114 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 43,1% · 102 trận
- Gragas5 trận—SoloQ: 40,0% · 85 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 51,5% · 231 trận
- Lee Sin25 trận—SoloQ: 49,7% · 589 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 53,5% · 230 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 54,1% · 181 trận
- Lillia14 trận—SoloQ: 47,1% · 119 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 48,2% · 112 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 55,3% · 76 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 60,7% · 163 trận
- Naafiri10 trận—SoloQ: 55,7% · 122 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 49,2% · 185 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 49,0% · 292 trận
- Kindred7 trận—SoloQ: 48,1% · 81 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 55,3% · 76 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 49,4% · 237 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 39,8% · 88 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 42,0% · 207 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 51,6% · 221 trận
- Hwei16 trận—SoloQ: 56,6% · 99 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 52,6% · 270 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 48,7% · 150 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 48,7% · 154 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 47,0% · 230 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 48,8% · 283 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 49,1% · 167 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 53,2% · 124 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 48,8% · 86 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 42,8% · 159 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 47,9% · 71 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 36,8% · 68 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 54,8% · 188 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 50,3% · 171 trận
- Jhin28 trận—SoloQ: 45,5% · 563 trận
- Kai'Sa23 trận—SoloQ: 50,1% · 591 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 47,7% · 434 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 49,8% · 299 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 55,1% · 341 trận
- Jinx20 trận—SoloQ: 48,6% · 296 trận
- Aphelios14 trận—SoloQ: 52,1% · 365 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 50,0% · 220 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 46,5% · 71 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 55,2% · 96 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 60,0% · 70 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 48,0% · 173 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 53,7% · 298 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 42,1% · 38 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 55,4% · 112 trận
- Lulu28 trận—SoloQ: 52,7% · 402 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 54,5% · 365 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 41,2% · 153 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 44,7% · 418 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 47,8% · 205 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 46,9% · 98 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 45,3% · 161 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 46,2% · 212 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 49,0% · 157 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 46,0% · 215 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 52,4% · 105 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 46,8% · 263 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 51,9% · 183 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 50,0% · 132 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 58,5% · 53 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 48,7% · 195 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.145 lượt chọn trên 609.383cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,8%181 lượt chọn trên 21.472cấm 3,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%10 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

