Cho'Gath
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Cho'Gath với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 13,4%được chọn trong 867 trên 6.486 trận
- Cấm
- 6,8%222 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 5,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,9%
- SoloQ
- 5,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Dead Man's Plate
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường trên.
- Khống chế (CC)top1%2,6 · tướng đường trên: 0,8
- Chống chịu sát thươngtop12%1.449 · tướng đường trên: 970
- Đánh teamfighttop12%57% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 17 ở lane, 51 ở mid game và 64 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 78% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường trên537 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên870 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường trên1.115 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên-305 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên-406 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1.449 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên57% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 81 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên2,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ahri19 trận—SoloQ: 48,2% · 653 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 47,9% · 551 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 48,3% · 497 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 49,8% · 217 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 52,2% · 358 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 51,6% · 217 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 53,9% · 297 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 55,4% · 258 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 50,0% · 80 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 47,0% · 502 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 53,6% · 179 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 45,1% · 164 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 46,8% · 451 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 48,2% · 1.020 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 50,1% · 685 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 49,8% · 327 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 46,7% · 816 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 56,7% · 580 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 52,5% · 931 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 47,8% · 761 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 50,0% · 996 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 46,9% · 224 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 46,4% · 433 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 51,7% · 375 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 45,6% · 263 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 48,3% · 890 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 46,3% · 324 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 54,0% · 704 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 44,5% · 436 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 45,5% · 365 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 48,5% · 894 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 49,9% · 525 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 53,1% · 382 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 53,3% · 493 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 47,5% · 444 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 45,5% · 411 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 48,2% · 168 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%10.684 lượt chọn trên 672.391cấm 5,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,2%207 lượt chọn trên 9.366cấm 6,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%10 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

