Cho'Gath
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Cho'Gath với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 12,7%được chọn trong 337 trên 2.644 trận
- Cấm
- 6,8%134 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 7,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,3%
- SoloQ
- 1,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 28,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Dead Man's Plate
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường trên.
- Khống chế (CC)top1%2,6 · tướng đường trên: 0,8
- Chống chịu sát thươngtop12%1.449 · tướng đường trên: 970
- Đánh teamfighttop12%57% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 17 ở lane, 51 ở mid game và 64 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 78% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường trên537 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên870 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường trên1.115 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên-305 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên-406 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1.449 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên57% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 81 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên2,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%7.391 lượt chọn trên 431.266cấm 7,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,3%86 lượt chọn trên 3.686cấm 6,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%10 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

