Alistar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,7%được chọn trong 203 trên 2.644 trận
- Cấm
- 4,4%86 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 3,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiDư Chấn, rồi Kaenic Rookern, Dead Man's Plate và Randuin's Omen: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng hỗ trợ.Map pressureFrontlineTeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,2%
- SoloQ
- 3,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,7%
- SoloQ
- 3,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
- PhépTốc Biến + Hồi Máu thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 68%
- SoloQ
- 45%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Kaenic Rookern, Dead Man's Plate và Randuin's Omen: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kaenic Rookern
Dead Man's Plate
Randuin's Omen
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng hỗ trợ.
- Chống chịu sát thươngtop1%1.197 · tướng hỗ trợ: 393
- Khống chế (CC)top5%1,8 · tướng hỗ trợ: 1
- Đánh teamfighttop15%57% · tướng hỗ trợ: 54%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
- Teamfight
- CC
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 16 ở mid game và 25 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 90% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số tướng hỗ trợ192 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số tướng hỗ trợ253 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 25 trên 100 trong số tướng hỗ trợ314 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 3 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-145 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 10 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-191 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 75 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,7 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1.197 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 85 trên 100 trong số tướng hỗ trợ57% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 7 trên 100 trong số tướng hỗ trợ13% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 71 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 71 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 95 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,8 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 10 trên 100 trong số tướng hỗ trợ7% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn14 trận—SoloQ: 50,8% · 431 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 49,0% · 398 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 50,7% · 527 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 51,7% · 352 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 53,6% · 306 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 51,4% · 296 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 55,1% · 303 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 56,5% · 604 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 48,2% · 485 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 54,2% · 373 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 54,6% · 487 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 49,5% · 463 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 47,4% · 386 trận
- Wukong25 trận—SoloQ: 48,1% · 738 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 57,2% · 521 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 54,8% · 239 trận
- Pantheon11 trận—SoloQ: 56,5% · 69 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 53,5% · 243 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 57,1% · 84 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 53,3% · 197 trận
- Amumu7 trận—SoloQ: 56,6% · 106 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 55,4% · 549 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 56,6% · 813 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 43,2% · 507 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 47,2% · 144 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 48,0% · 477 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 51,3% · 115 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 52,2% · 742 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 52,3% · 300 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 51,4% · 743 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 49,7% · 817 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 49,0% · 833 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 54,0% · 359 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 51,5% · 202 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 54,4% · 500 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 49,8% · 462 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 49,8% · 462 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,7% · 766 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 53,8% · 647 trận
- Sivir24 trận—SoloQ: 51,5% · 520 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 52,5% · 1.269 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 47,6% · 468 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 52,7% · 755 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 49,1% · 1.273 trận
- Varus11 trận—SoloQ: 55,8% · 233 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 52,4% · 1.165 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 48,6% · 414 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 51,0% · 1.052 trận
- Corki9 trận—SoloQ: 47,7% · 197 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 54,7% · 823 trận
- Ziggs8 trận—SoloQ: 55,5% · 164 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 54,2% · 1.429 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 52,9% · 401 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,8% · 557 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 55,0% · 1.030 trận
- Rakan19 trận—SoloQ: 49,8% · 534 trận
- Rell18 trận—SoloQ: 51,2% · 705 trận
- Bard13 trận—SoloQ: 49,8% · 434 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 52,1% · 958 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 48,8% · 1.349 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 52,4% · 635 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 52,6% · 477 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 52,2% · 942 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 50,9% · 401 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 51,4% · 280 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 52,4% · 170 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 51,7% · 400 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 54,2% · 212 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,6%15.391 lượt chọn trên 431.269cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,2%154 lượt chọn trên 3.686cấm 4,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,5%121 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

