Akali
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,1%được chọn trong 187 trên 2.644 trận
- Cấm
- 17,8%348 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 20,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnPhép
- Cách chơiSốc Điện, rồi Hextech Gunblade, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 89% tướng đường giữa.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,4%
- SoloQ
- 2,8%
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 66%
- SoloQ
- 78%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Hextech Gunblade, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Gunblade
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 89% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop12%28% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 68 ở lane, 69 ở mid game và 52 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 64% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa564 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa955 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa1.184 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa+119 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa+243 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa3,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa561 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa28% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 15 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa0,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar12 trận—SoloQ: 52,3% · 216 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 48,6% · 383 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 51,8% · 442 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 50,2% · 283 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 51,3% · 265 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 49,6% · 399 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 54,0% · 374 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 48,2% · 114 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 48,0% · 321 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 49,5% · 327 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 44,3% · 395 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 45,6% · 421 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 56,8% · 500 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 48,1% · 185 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 47,3% · 539 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 46,5% · 469 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 57,2% · 201 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 50,7% · 631 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 60,9% · 138 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 46,1% · 115 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 46,4% · 56 trận
- Orianna20 trận—SoloQ: 48,7% · 263 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 49,2% · 530 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 49,9% · 766 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 45,5% · 573 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 47,7% · 511 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 44,0% · 384 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 52,2% · 552 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 45,7% · 381 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 54,4% · 754 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 52,3% · 155 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 49,7% · 989 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 50,9% · 1.278 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 47,9% · 1.078 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 51,6% · 545 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 52,2% · 684 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 48,1% · 717 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 49,8% · 773 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 49,1% · 952 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 53,3% · 330 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 48,3% · 441 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 47,6% · 252 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 48,3% · 331 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 46,6% · 268 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 48,0% · 410 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 48,9% · 779 trận
- Milio20 trận—SoloQ: 53,6% · 375 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 51,6% · 708 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 49,5% · 477 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 46,6% · 320 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 51,7% · 356 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 42,3% · 416 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 48,5% · 936 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 45,6% · 500 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 45,2% · 538 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 53,2% · 363 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 53,9% · 128 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 46,9% · 147 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 49,1% · 411 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,8%12.038 lượt chọn trên 431.269cấm 20,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,4%124 lượt chọn trên 3.686cấm 19,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,2%136 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

