Hồ sơ tướng · Mid

Akali

Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW
Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
21,4%Hạng 22 trên 173 tướng
Chọn
6,4%được chọn trong 414 trên 6.486 trận
Cấm
15,0%487 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 17,9% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid55,6% từ 51,2% đến 59,9% trên 351 trậnSoloQ 48,5%: khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,5 phútsoloQ 27,7 phút

Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    55,6%
    SoloQ
    48,5%
    Tỉ lệ thắng 55,6% ở nghiệp dư trên 351 trận, so với 48,5% ở soloQ trên 22.008 trận.
  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,5%
    SoloQ
    2,9%
    2,5% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 2,9% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    14,8%
    SoloQ
    17,9%
    Tỉ lệ cấm 14,8% ở nghiệp dư trên 1.886 trận, so với 17,9% ở soloQ trên 129.307 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,5 phút
    SoloQ
    27,7 phút
    Trung vị 29,5 phút ở nghiệp dư, so với 27,7 phút ở soloQ.
  • PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
    Nghiệp dư
    63%
    SoloQ
    78%
    Được dùng trong 63% trận nghiệp dư; soloQ vẫn dùng Tốc Biến + Thiêu Đốt (78%).
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Sốc Điện, rồi Hextech Gunblade, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcSốc Điện93% · 20.537
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt78% · 17.084
≠ Nghiệp dư: Tốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt. 63% · 358 trận
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 59 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)37% · 3.231
37%số trận ở soloQ
  1. Hextech Gunblade
  2. Shadowflame
  3. Zhonya's Hourglass
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 89% tướng đường giữa.

  1. Hạ gục trong solotop12%28% · tướng đường giữa: 23%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Solo
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Chống chịu sát thương
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Tự gánh kill
  • Ít CC
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 68 ở lane, 69 ở mid game và 52 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

564+36 so với 528
955+56 so với 899
1.184+5 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Akalitướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 64% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
3,9lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa564 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa955 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa1.184 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa+119 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa+243 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa3,9 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa561 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa28% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 15 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa0,1 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Jarvan IV64,4% · kỳ vọng 56,4% · 45 trận+8,1 điểmSoloQ -1,1
Midchênh lệch so với kỳ vọng
Orianna60,0% · kỳ vọng 55,6% · 40 trận+4,4 điểmSoloQ +0,6
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Ashe70,0% · kỳ vọng 57,3% · 30 trận+12,7 điểmSoloQ +4,4
Yunara58,8% · kỳ vọng 53,4% · 34 trận+5,5 điểmSoloQ -0,7
Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Caitlyn63,9% · kỳ vọng 56,6% · 36 trận+7,3 điểmSoloQ -0,5
Yunara57,8% · kỳ vọng 57,7% · 45 trận+0,1 điểmSoloQ +0,6
Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top18 tướng
  • Ornn35 trận
    54,3%chênh lệch -3,2 điểmSoloQ: 44,8% · 616 trận
  • Renekton23 trận
    —SoloQ: 49,1% · 656 trận
  • K'Sante22 trận
    —SoloQ: 52,7% · 448 trận
  • Sion20 trận
    —SoloQ: 51,2% · 492 trận
  • Ambessa14 trận
    —SoloQ: 52,2% · 554 trận
Jungle16 tướng
  • Wukong50 trận
    54,0%chênh lệch -1,7 điểmSoloQ: 48,5% · 778 trận
  • Jarvan IV45 trận
    64,4%chênh lệch +8,1 điểmSoloQ: 47,8% · 893 trận
  • Xin Zhao32 trận
    50,0%chênh lệch -6,1 điểmSoloQ: 51,1% · 284 trận
  • Vi23 trận
    —SoloQ: 45,4% · 405 trận
  • Skarner18 trận
    —SoloQ: 44,1% · 195 trận
Mid16 tướng
  • Viktor67 trận
    52,2%chênh lệch -2,7 điểmSoloQ: 51,0% · 1.031 trận
  • Orianna40 trận
    60,0%chênh lệch +4,4 điểmSoloQ: 51,3% · 495 trận
  • Syndra35 trận
    48,6%chênh lệch -6,1 điểmSoloQ: 46,7% · 1.090 trận
  • Ahri19 trận
    —SoloQ: 46,0% · 1.080 trận
  • Yone14 trận
    —SoloQ: 50,9% · 1.146 trận
ADC19 tướng
  • Yunara34 trận
    58,8%chênh lệch +5,5 điểmSoloQ: 47,5% · 1.640 trận
  • Ashe30 trận
    70,0%chênh lệch +12,7 điểmSoloQ: 53,0% · 494 trận
  • Jinx28 trận
    —SoloQ: 45,6% · 1.361 trận
  • Lucian25 trận
    —SoloQ: 47,9% · 748 trận
  • Caitlyn23 trận
    —SoloQ: 49,8% · 1.186 trận
Support17 tướng
  • Milio36 trận
    55,6%chênh lệch -0,3 điểmSoloQ: 50,1% · 707 trận
  • Lulu32 trận
    50,0%chênh lệch -8,3 điểmSoloQ: 46,6% · 1.523 trận
  • Braum29 trận
    —SoloQ: 49,1% · 845 trận
  • Seraphine26 trận
    —SoloQ: 50,8% · 545 trận
  • Leona22 trận
    —SoloQ: 50,8% · 835 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+2,9%19.277 lượt chọn trên 672.394cấm 17,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư2,5%234 lượt chọn trên 9.366cấm 14,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp6,2%136 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

28,6% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 5,0%G195 trận trên 1.918
  • 6,2%G2119 trận trên 1.918
  • 4,4%G3+28 trận trên 632
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 95 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.